chiếm hữu

chiếm hữu

Anh ấy muốn chiếm hữu mảnh đất đó để xây nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nắm giữ, làm chủ một vật, một tài sản như của riêng mình: Hành động được giữ một cái đó dưới quyền kiểm soát, sở hữu của mình.
    • (Trong pháp lý): một quyền năng cụ thể của quyền sở hữu, thể hiện việc nắm giữ, chi phối tài sản một cách trực tiếp hoặc gián tiếp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy muốn chiếm hữu mảnh đất đó để xây nhà.
    • Không ai quyền chiếm hữu tài sản chung của cộng đồng.
    • Trong luật dân sự, quyền chiếm hữu một trong ba nội dung của quyền sở hữu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư hữu" hoặc "sở hữu tư nhân": Chỉ hình thức chiếm hữu tài sản thuộc về cá nhân.
    • Chế độ tư hữu tư liệu sản xuất đã xuất hiện từ lâu trong lịch sử.
  • "Chiếm hữu trái pháp luật": Hành động nắm giữ tài sản không dựa trên cơ sở pháp luật.
    • Hành vi chiếm hữu trái pháp luật tài sản của người khác có thể bị xử lý hình sự.
Biến thể từ gần giống
  • Chiếm đoạt (động từ): Dùng lực, thủ đoạn hoặc hành vi trái pháp luật để lấy làm của riêng. (Mang sắc thái tiêu cực, phạm pháp hơn "chiếm hữu").
    • Hắn đã chiếm đoạt số tiền chung của công ty.
  • Sở hữu (động từ/danh từ): quyền làm chủ hợp pháp đối với tài sản. (Nhấn mạnh tính pháp lý quyền làm chủ hơn hành vi nắm giữ).
    • ấy sở hữu một căn nhà rất đẹp.
  • Nắm giữ (động từ): Giữ trong tay, trong quyền kiểm soát. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả vật chất lẫn phi vật chất như thông tin, quyền lực).
    • Anh ta nắm giữ nhiều mật quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Làm chủ: quyền sở hữu quyết định đối với cái đó.
  • Giữ: Hành động nắm giữ, bảo quản một cái đó.
Từ trái nghĩa
  • Từ bỏ: Tự nguyện không giữ, không sở hữu nữa.
  • Mất: Không còn nắm giữ, sở hữu được nữa (thường ngoài ý muốn).
Các cụm từ liên quan
  • Quyền chiếm hữu: Quyền năng pháp lý cho phép chủ sở hữu nắm giữ chi phối tài sản.
    • Quyền chiếm hữu bị hạn chế khi tài sản bị tạm giữ để phục vụ điều tra.
  • Chế độ chiếm hữu nô lệ: Hình thái xã hội trong đó giai cấp chủ chiếm hữu tư liệu sản xuất cả những người nô lệ.
    • Chế độ chiếm hữu nô lệ một giai đoạn trong lịch sử phát triển của nhân loại.